Sách bài tập Tiếng Anh A1 trọn bộ

Sách bài tập Tiếng Anh A1 trọn bộ

Toàn bộ khóa tiếng Anh A1 dành cho người lớn mới bắt đầu học trong một tệp PDF: bài kiểm tra đầu vào, 12 bài học với phiếu bài tập ngữ pháp, từ vựng, đọc hiểu, hội thoại hằng ngày và viết, 4 bài kiểm tra ôn tập và 3 trang tham khảo, mỗi trang một tờ. Mỗi phiếu bài tập đều có đáp án, nên bạn có thể tự học ở nhà hoặc dùng làm tài liệu phát trong lớp học.

116 trang
PDF in đẹp trên giấy A4 và Letter

Mở PDF trong tab mới — nhấn Ctrl+P (⌘P) để in.

Miễn phí cho gia đình và lớp học. Không cần đăng ký.

Chia sẻ

Chia sẻ bộ tài liệu miễn phí cho lớp học này với một giáo viên hoặc phụ huynh khác.

WhatsAppFacebookPinterest

Nội dung trong bộ

Kiểm tra đầu vào: tôi nên bắt đầu từ đâu?Dễ

Kiểm tra đầu vào: tôi nên bắt đầu từ đâu?

Độ tuổi 16–99
Lời chào và các từ lịch sựDễ

Lời chào và các từ lịch sự

Độ tuổi 16–99
Đồ vật hằng ngàyDễ

Đồ vật hằng ngày

Độ tuổi 16–99
Động từ be: I'm, you're, he's + my / yourDễ

Động từ be: I'm, you're, he's + my / your

Độ tuổi 16–99
Động từ be: Câu phủ định, câu hỏi và câu trả lời ngắnDễ

Động từ be: Câu phủ định, câu hỏi và câu trả lời ngắn

Độ tuổi 16–99
A / an, số từ 0-20 và danh từ số nhiềuDễ

A / an, số từ 0-20 và danh từ số nhiều

Độ tuổi 16–99
Đọc hiểu: Chào mừng đến lớp họcDễ

Đọc hiểu: Chào mừng đến lớp học

Độ tuổi 16–99
Tiếng Anh hằng ngày: Nice to meet youDễ

Tiếng Anh hằng ngày: Nice to meet you

Độ tuổi 16–99
Viết: Lời nhắn 'Hello'Dễ

Viết: Lời nhắn 'Hello'

Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 1Dễ

Ôn tập Bài 1

Độ tuổi 16–99
Quốc gia và quốc tịchDễ

Quốc gia và quốc tịch

Độ tuổi 16–99
Tháng, ngày tháng và các mục trong biểu mẫuDễ

Tháng, ngày tháng và các mục trong biểu mẫu

Độ tuổi 16–99
Be với we, you và theyDễ

Be với we, you và they

Độ tuổi 16–99
Từ để hỏi với beDễ

Từ để hỏi với be

Độ tuổi 16–99
Số đếm, số thứ tự và ngày thángDễ

Số đếm, số thứ tự và ngày tháng

Độ tuổi 16–99
Đọc hiểu: Gặp gỡ các học viên mớiDễ

Đọc hiểu: Gặp gỡ các học viên mới

Độ tuổi 16–99
Tiếng Anh hằng ngày: Where are you from?Dễ

Tiếng Anh hằng ngày: Where are you from?

Độ tuổi 16–99
Viết: Phiếu đăng ký và bản giới thiệu của tôiDễ

Viết: Phiếu đăng ký và bản giới thiệu của tôi

Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 2Dễ

Ôn tập Bài 2

Độ tuổi 16–99
Các thành viên trong gia đìnhDễ

Các thành viên trong gia đình

Độ tuổi 16–99
Miêu tả ngườiDễ

Miêu tả người

Độ tuổi 16–99
This, that, these, those và danh từ số nhiềuDễ

This, that, these, those và danh từ số nhiều

Độ tuổi 16–99
Sở hữu cách 's và whoseDễ

Sở hữu cách 's và whose

Độ tuổi 16–99
Have gotDễ

Have got

Độ tuổi 16–99
Đọc hiểu: Ảnh gia đình của tôiDễ

Đọc hiểu: Ảnh gia đình của tôi

Độ tuổi 16–99
Tiếng Anh hằng ngày: Gặp gỡ gia đìnhDễ

Tiếng Anh hằng ngày: Gặp gỡ gia đình

Độ tuổi 16–99
Viết: Gia đình của tôiDễ

Viết: Gia đình của tôi

Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 3Dễ

Ôn tập Bài 3

Độ tuổi 16–99
Bài kiểm tra ôn tập 1: Tôi là ai (Bài 1-3)Trung bình

Bài kiểm tra ôn tập 1: Tôi là ai (Bài 1-3)

Độ tuổi 16–99
Nghề nghiệpDễ

Nghề nghiệp

Độ tuổi 16–99
Nơi làm việc và động từ chỉ công việcDễ

Nơi làm việc và động từ chỉ công việc

Độ tuổi 16–99
A / an với nghề nghiệp; work in / at / forDễ

A / an với nghề nghiệp; work in / at / for

Độ tuổi 16–99
Thì hiện tại đơn: I / you / we / theyDễ

Thì hiện tại đơn: I / you / we / they

Độ tuổi 16–99
Câu hỏi với doDễ

Câu hỏi với do

Độ tuổi 16–99
Đọc hiểu: Gặp gỡ đội ngũDễ

Đọc hiểu: Gặp gỡ đội ngũ

Độ tuổi 16–99
Tiếng Anh hằng ngày: Ngày đầu đi làmDễ

Tiếng Anh hằng ngày: Ngày đầu đi làm

Độ tuổi 16–99
Viết: Gặp gỡ đội ngũDễ

Viết: Gặp gỡ đội ngũ

Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 4Dễ

Ôn tập Bài 4

Độ tuổi 16–99
Động từ chỉ thói quen hằng ngàyDễ

Động từ chỉ thói quen hằng ngày

Độ tuổi 16–99
Giờ giấc và các ngày trong tuầnDễ

Giờ giấc và các ngày trong tuần

Độ tuổi 16–99
Thì hiện tại đơn: he, she, itDễ

Thì hiện tại đơn: he, she, it

Độ tuổi 16–99
Câu hỏi Wh- với do và doesDễ

Câu hỏi Wh- với do và does

Độ tuổi 16–99
At, in, on và trạng từ chỉ tần suấtDễ

At, in, on và trạng từ chỉ tần suất

Độ tuổi 16–99
Đọc hiểu: Một đêm ở bệnh việnDễ

Đọc hiểu: Một đêm ở bệnh viện

Độ tuổi 16–99
Tiếng Anh hằng ngày: Mấy giờ rồi?Dễ

Tiếng Anh hằng ngày: Mấy giờ rồi?

Độ tuổi 16–99
Viết: Một ngày thường trong tuần của tôiDễ

Viết: Một ngày thường trong tuần của tôi

Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 5Dễ

Ôn tập Bài 5

Độ tuổi 16–99
Từ vựng về đồ ănDễ

Từ vựng về đồ ăn

Độ tuổi 16–99
Từ vựng về đồ uống, bữa ăn và quán caféDễ

Từ vựng về đồ uống, bữa ăn và quán café

Độ tuổi 16–99
Danh từ đếm được và không đếm được: a / an, some, anyDễ

Danh từ đếm được và không đếm được: a / an, some, any

Độ tuổi 16–99
How much? How many? Giá cảDễ

How much? How many? Giá cả

Độ tuổi 16–99
Would like, like, love và hateDễ

Would like, like, love và hate

Độ tuổi 16–99
Đọc hiểu: Bữa sáng ở ba quốc giaDễ

Đọc hiểu: Bữa sáng ở ba quốc gia

Độ tuổi 16–99
Tiếng Anh hằng ngày: Ở quán cà phêDễ

Tiếng Anh hằng ngày: Ở quán cà phê

Độ tuổi 16–99
Viết: Tôi ăn và uống gìDễ

Viết: Tôi ăn và uống gì

Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 6Dễ

Ôn tập Bài 6

Độ tuổi 16–99
Bài kiểm tra ôn tập 2: Cuộc sống hằng ngày của tôi (Bài 4-6)Trung bình

Bài kiểm tra ôn tập 2: Cuộc sống hằng ngày của tôi (Bài 4-6)

Độ tuổi 16–99
Các phòng và thuê nhàTrung bình

Các phòng và thuê nhà

Độ tuổi 16–99
Đồ nội thất và đồ dùng trong nhàTrung bình

Đồ nội thất và đồ dùng trong nhà

Độ tuổi 16–99
There is / there areTrung bình

There is / there are

Độ tuổi 16–99
Giới từ chỉ nơi chốnTrung bình

Giới từ chỉ nơi chốn

Độ tuổi 16–99
Mạo từ: a, an và theTrung bình

Mạo từ: a, an và the

Độ tuổi 16–99
Đọc hiểu: Phòng cho thuêTrung bình

Đọc hiểu: Phòng cho thuê

Độ tuổi 16–99
Tiếng Anh hằng ngày: Hỏi về căn hộTrung bình

Tiếng Anh hằng ngày: Hỏi về căn hộ

Độ tuổi 16–99
Viết: Tin nhắn về ngôi nhà của tôiTrung bình

Viết: Tin nhắn về ngôi nhà của tôi

Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 7Trung bình

Ôn tập Bài 7

Độ tuổi 16–99
Địa điểm trong thành phốTrung bình

Địa điểm trong thành phố

Độ tuổi 16–99
Phương tiện giao thông và chỉ đườngTrung bình

Phương tiện giao thông và chỉ đường

Độ tuổi 16–99
Câu mệnh lệnh: chỉ đường và biển báoTrung bình

Câu mệnh lệnh: chỉ đường và biển báo

Độ tuổi 16–99
Can / can't và đại từ tân ngữTrung bình

Can / can't và đại từ tân ngữ

Độ tuổi 16–99
Giới từ dùng khi chỉ đườngTrung bình

Giới từ dùng khi chỉ đường

Độ tuổi 16–99
Đọc hiểu: Cách đến văn phòng của chúng tôiTrung bình

Đọc hiểu: Cách đến văn phòng của chúng tôi

Độ tuổi 16–99
Tiếng Anh hằng ngày: Hỏi đườngTrung bình

Tiếng Anh hằng ngày: Hỏi đường

Độ tuổi 16–99
Viết: Email chỉ đườngTrung bình

Viết: Email chỉ đường

Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 8Trung bình

Ôn tập Bài 8

Độ tuổi 16–99
Quần áo và kích cỡTrung bình

Quần áo và kích cỡ

Độ tuổi 16–99
Mua sắm và tiền bạcTrung bình

Mua sắm và tiền bạc

Độ tuổi 16–99
Số và giá cảTrung bình

Số và giá cả

Độ tuổi 16–99
Thì hiện tại tiếp diễnTrung bình

Thì hiện tại tiếp diễn

Độ tuổi 16–99
Câu hỏi: Lúc này hay thường xuyên?Trung bình

Câu hỏi: Lúc này hay thường xuyên?

Độ tuổi 16–99
Đọc hiểu: Sáng thứ Bảy ở chợTrung bình

Đọc hiểu: Sáng thứ Bảy ở chợ

Độ tuổi 16–99
Tiếng Anh hằng ngày: Trong cửa hàng quần áoTrung bình

Tiếng Anh hằng ngày: Trong cửa hàng quần áo

Độ tuổi 16–99
Viết: Tin nhắn từ cửa hàngTrung bình

Viết: Tin nhắn từ cửa hàng

Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 9Trung bình

Ôn tập Bài 9

Độ tuổi 16–99
Bài kiểm tra ôn tập 3: Ra ngoài và đi đây đó (Bài 7-9)Trung bình

Bài kiểm tra ôn tập 3: Ra ngoài và đi đây đó (Bài 7-9)

Độ tuổi 16–99
Hoạt động lúc rảnh rỗiTrung bình

Hoạt động lúc rảnh rỗi

Độ tuổi 16–99
Thời tiết và các mùaTrung bình

Thời tiết và các mùa

Độ tuổi 16–99
Can / can't chỉ khả năngTrung bình

Can / can't chỉ khả năng

Độ tuổi 16–99
Like / love / hate + -ingTrung bình

Like / love / hate + -ing

Độ tuổi 16–99
Từ để hỏi; and, but, because, soTrung bình

Từ để hỏi; and, but, because, so

Độ tuổi 16–99
Đọc hiểu: Bốn mùa trong thành phố của tôiTrung bình

Đọc hiểu: Bốn mùa trong thành phố của tôi

Độ tuổi 16–99
Tiếng Anh hằng ngày: Thời gian rảnh, thời tiết và lời mờiTrung bình

Tiếng Anh hằng ngày: Thời gian rảnh, thời tiết và lời mời

Độ tuổi 16–99
Viết: Thời gian rảnh của tôiTrung bình

Viết: Thời gian rảnh của tôi

Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 10Trung bình

Ôn tập Bài 10

Độ tuổi 16–99
Các bộ phận cơ thểTrung bình

Các bộ phận cơ thể

Độ tuổi 16–99
Sức khỏe và bác sĩTrung bình

Sức khỏe và bác sĩ

Độ tuổi 16–99
Was / wereTrung bình

Was / were

Độ tuổi 16–99
Bạn bị sao vậy? (What's the matter?)Trung bình

Bạn bị sao vậy? (What's the matter?)

Độ tuổi 16–99
Lời dặn của bác sĩTrung bình

Lời dặn của bác sĩ

Độ tuổi 16–99
Đọc hiểu: Một tuần tồi tệTrung bình

Đọc hiểu: Một tuần tồi tệ

Độ tuổi 16–99
Tiếng Anh hằng ngày: Khi đi khám bệnhTrung bình

Tiếng Anh hằng ngày: Khi đi khám bệnh

Độ tuổi 16–99
Viết: Tin nhắn gửi sếpTrung bình

Viết: Tin nhắn gửi sếp

Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 11Trung bình

Ôn tập Bài 11

Độ tuổi 16–99
Du lịch và kỳ nghỉTrung bình

Du lịch và kỳ nghỉ

Độ tuổi 16–99
Sự kiện trong đời và cách nói về thời gianTrung bình

Sự kiện trong đời và cách nói về thời gian

Độ tuổi 16–99
Thì quá khứ đơn: động từ có quy tắcTrung bình

Thì quá khứ đơn: động từ có quy tắc

Độ tuổi 16–99
Thì quá khứ đơn: động từ bất quy tắc và câu hỏiTrung bình

Thì quá khứ đơn: động từ bất quy tắc và câu hỏi

Độ tuổi 16–99
Kế hoạch và mong muốn: going to, would like toTrung bình

Kế hoạch và mong muốn: going to, would like to

Độ tuổi 16–99
Đọc hiểu: Cuối tuần ở TbilisiTrung bình

Đọc hiểu: Cuối tuần ở Tbilisi

Độ tuổi 16–99
Tiếng Anh hằng ngày: Cuối tuần và kế hoạchTrung bình

Tiếng Anh hằng ngày: Cuối tuần và kế hoạch

Độ tuổi 16–99
Viết: Kỳ nghỉ gần nhất của tôiTrung bình

Viết: Kỳ nghỉ gần nhất của tôi

Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 12Trung bình

Ôn tập Bài 12

Độ tuổi 16–99
Bài kiểm tra ôn tập 4: Kiểm tra cuối trình độ A1 (Bài 10-12)Trung bình

Bài kiểm tra ôn tập 4: Kiểm tra cuối trình độ A1 (Bài 10-12)

Độ tuổi 16–99
Tài liệu tham khảo A: Số, giờ, ngày tháng và giá cảDễ

Tài liệu tham khảo A: Số, giờ, ngày tháng và giá cả

Độ tuổi 16–99
Tài liệu tham khảo B: Động từ bất quy tắc và quy tắc chính tảTrung bình

Tài liệu tham khảo B: Động từ bất quy tắc và quy tắc chính tả

Độ tuổi 16–99
Tài liệu tham khảo C: Biển báo, thông báo và tin nhắnTrung bình

Tài liệu tham khảo C: Biển báo, thông báo và tin nhắn

Độ tuổi 16–99