
Tháng, ngày tháng và các mục trong biểu mẫu
Luyện tập mười hai tháng, các số thứ tự đầu tiên và những từ thường gặp trên phiếu đăng ký (first name, surname, address, email) qua các bài nối, phân loại và sắp xếp. Có kèm đáp án.
Chia sẻ
Gửi phiếu bài tập miễn phí này cho bạn cùng lớp, học viên hoặc giáo viên.
Có thể bạn cũng thích
Tài liệu tham khảo A: Số, giờ, ngày tháng và giá cả
Độ tuổi 16–99
Lời chào và các từ lịch sự
Độ tuổi 16–99
Đồ vật hằng ngày
Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 1
Độ tuổi 16–99
Quốc gia và quốc tịch
Độ tuổi 16–99
Số đếm, số thứ tự và ngày tháng
Độ tuổi 16–99
Đọc hiểu: Gặp gỡ các học viên mới
Độ tuổi 16–99
Tiếng Anh hằng ngày: Where are you from?
Độ tuổi 16–99