
Từ vựng về đồ ăn
Học và luyện tập 20 từ vựng về đồ ăn hằng ngày: fruit, vegetables, meat and fish, bread, cheese, rice, sugar và nhiều từ khác. Nối từ với định nghĩa đơn giản, phân loại vào nhóm và hoàn thành các câu ngắn. Có kèm đáp án.
Chia sẻ
Gửi phiếu bài tập miễn phí này cho bạn cùng lớp, học viên hoặc giáo viên.
Có thể bạn cũng thích
Từ vựng về đồ uống, bữa ăn và quán café
Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 6
Độ tuổi 16–99
Lời chào và các từ lịch sự
Độ tuổi 16–99
Đồ vật hằng ngày
Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 1
Độ tuổi 16–99
Quốc gia và quốc tịch
Độ tuổi 16–99
Tháng, ngày tháng và các mục trong biểu mẫu
Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 2
Độ tuổi 16–99