
Thức ăn, nấu nướng và đi ăn ngoài
Học 25 từ về thức ăn, nấu nướng và đi ăn ngoài, như ingredient, recipe, starter, grilled, portion và takeaway. Nối từ với định nghĩa và hoàn thành câu về nấu ăn và nhà hàng. Có kèm đáp án.
Chia sẻ
Gửi phiếu bài tập miễn phí này cho bạn cùng lớp, học viên hoặc giáo viên.
Có thể bạn cũng thích
Tính cách và cảm xúc
Độ tuổi 16–99
Nơi làm việc và đồng nghiệp
Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 1
Độ tuổi 16–99
Các giai đoạn và sự kiện trong đời
Độ tuổi 16–99
Giáo dục và học tập
Độ tuổi 16–99
Ôn tập Bài 2
Độ tuổi 16–99
Tai nạn và tình huống khẩn cấp
Độ tuổi 16–99
Kể một câu chuyện
Độ tuổi 16–99